Uỷ ban nhân dân Huyện Yên Khánh
Chào mừng bạn đến với Trang thông tin điện tử huyện Yên Khánh
Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập
56131

Online: 2

Hôm nay: 93

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (15 TTHC)

Thứ tư, 01/01/2020

DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND HUYỆN YÊN KHÁNH

TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Cơ chế thực hiện TTHC được công bố tại Quyết định Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình Thay thế Quyết định số 262/QĐ- UBND ngày 03/5/2019; QĐ 377/QĐ-UBND ngày 26/7/2019; QĐ số 444/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
Thời gian giải quyết theo quy định Thời gian giải quyết thực tế Một cửa Một cửa liên
thông
Trong ngày Ghi giấy hẹn
ngày làm việc
I LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (15 TTHC)
1 Lĩnh vực thủy sản
1.1 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 63 ngày làm việc   63 x   Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
1.2 Sửa  đổi,  bổ  sung  nội  dung  quyết định  công  nhận  và  giao  quyền quản  lý  cho  tổ  chức  cộng  đồng (thuộc địa bàn quản lý) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ  chức  cộng  đồng,  người  đại diện  tổ  chức  cộng  đồng,  Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 07 ngày làm việc   07 x  
Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí danh giới khu vực địa lý  được  giao,  phạm  vi  quyền được giao, phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
-  Thẩm  định  hồ  sơ,  kiểm  tra thực   tế   (nếu   cần),   ban   hành quyết  định  công  nhận  và  giao quyền quản lý cho tổ chức cộng:
60 ngày làm việc.
  63 x   Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
1.3 Công bố mở cảng cá loại 3 06 ngày làm việc   06 x Giảm 2 ngày so với QĐ 388/QĐ-UBND
2 Lĩnh vực thủy lợi
2.1 Thẩm  định,  phê  duyệt  quy  trình vận hành đối với công trình thủy lợi  do  UBND  cấp  tỉnh  phân  cấp (UBND huyện phê duyệt) 30 ngày làm việc   30 x   Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
2.2 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và  công  bố  công  khai  quy  trình vận   hành   hồ   chứa   nước   thuộc thẩm quyền của UBND huyện 30 ngày làm việc   30 x  
2.3 Thẩm  định,  phê  duyệt  đề  cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa  thủy  lợi  thuộc  thẩm  quyền của UBND huyện. 15 ngày làm việc   15 x  
2.4 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho  công trình, vùng  hạn  du  đập  trong  quá  trình thi  công  thuộc  thẩm  quyền  của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). 20 ngày làm việc   20 x   Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
2.5 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc   thẩm   quyền   của   UBND huyện  (trên  địa  bàn  từ  02  xã  trở lên). 20 ngày làm việc   20 x  
3 Lĩnh vực lâm nghiệp( Huyện Yên Khánh không có rừng)
3.1 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế,  dự  toán  công  trình  lâm  sinh (đối   với   công   trình   lâm   sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp  xã quyết định đầu tư) 20 ngày làm việc   20 x    
3.2 Điều   chỉnh   thiết   kế,   dự   toán công   trình   lâm   sinh   (đối   với công trình lâm sinh thuộc dự án do  Chủ  tịch  UBND  cấp  huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) 23 ngày làm việc   23 x    
3.3 Xác nhận bảng kê lâm sản Trường hợp không cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc   03 x    
Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 07 ngày làm việc   07
4 Lĩnh vực khoa học công nghệ và môi trường
4.1 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương 60 ngày làm việc   60 x   Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
5 Lĩnh vực kinh tế hợp tác
5.1 Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại 13 ngày làm việc   13   x Quyết định số 563/QĐ- UBND ngày 18/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
5.2 Cấp  lại  giấy  chứng  nhận  kinh  tế trang trại 05 ngày làm việc   05 x  
5.3 Cấp   giấy   chứng   nhận   kinh   tế trang trại. 13 ngày làm việc   13   x
5.4 Bố trí ổn định dân cư trong huyện 30 ngày làm việc   30 x  
5.5 Bố   trí   ổn   định   dân   cư   ngoài huyện, trong tỉnh 60 ngày làm việc   60   x
5.6 Hỗ trợ dự án liên kết 25 ngày làm việc   25 x