Uỷ ban nhân dân Huyện Yên Khánh
Chào mừng bạn đến với Trang thông tin điện tử huyện Yên Khánh
Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập
56132

Online: 2

Hôm nay: 94

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

Thứ bảy, 20/01/2018
  Biểu số 73/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP  HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
  Đơn vị: Triệu đồng
STT Nội dung Dự toán
A B 1
  TỔNG CHI NSĐP               626.449,37
A CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI                                -  
B CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO LĨNH VỰC               626.449,37
I Chi đầu tư phát triển               298.401,57
1 Chi đầu tư cho các dự án             298.401,57  
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề                 9.367,00  
- Chi khoa học và công nghệ  
- Chi quốc phòng                    251,92  
- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội  
- Chi y tế, dân số và gia đình  
- Chi văn hóa thông tin               16.183,00  
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn                    950,00  
- Chi thể dục thể thao                 3.462,00  
- Chi bảo vệ môi trường                    600,00  
- Chi các hoạt động kinh tế             247.188,05  
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể                  9.473,60  
- Chi bảo đảm xã hội                    339,00  
- Chi đầu tư khác               10.587,00  
2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,  
3 Chi đầu tư phát triển khác  
II Chi thường xuyên             319.880,10  
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề             219.136,69  
- Chi khoa học và công nghệ                             -    
- Chi y tế, dân số và gia đình                 3.727,48  
- Chi văn hóa thông tin                 1.104,93  
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn                    505,93  
- Chi thể dục thể thao                    775,78  
- Chi bảo vệ môi trường                 3.451,30  
- Chi các hoạt động kinh tế               25.124,83  
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể               29.046,43  
- Chi bảo đảm xã hội               34.536,31  
- Chi an ninh                 1.077,75  
- Chi quốc phòng                 1.160,00  
- Chi khác                    232,67  
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (3)  
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3)  
V Dự phòng ngân sách                 8.167,70  
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương  
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU