Uỷ ban nhân dân Huyện Yên Khánh
Chào mừng bạn đến với Trang thông tin điện tử huyện Yên Khánh
Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập
56132

Online: 3

Hôm nay: 94

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018

Thứ tư, 24/04/2019
      Biểu số 72/CK-NSNN  
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
      Đơn vị: Triệu đồng  
STT Nội dung Ngân sách địa phương Bao gồm
Ngân sách cấp huyện Ngân sách xã
A B 1=2+3 2 3
  TỔNG CHI NSĐP      
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP        844.845,50            626.449,37          218.396,13  
I Chi đầu tư phát triển (1)         433.961,50            298.401,57          135.559,93  
1 Chi đầu tư cho các dự án        433.961,50            298.401,57          135.559,93  
  Trong đó: Chia theo lĩnh vực                       -        
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề          57.219,40                9.367,00            47.852,40  
- Chi khoa học và công nghệ                        -        
  Trong đó: Chia theo nguồn vốn                       -        
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất        410.269,50            274.709,57          135.559,93  
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết            2.000,00                2.000,00    
2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật                       -        
3 Chi đầu tư phát triển khác                       -        
II Chi thường xuyên        400.696,00            319.880,10            80.815,90  
  Trong đó:                       -        
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề       220.373,79           219.136,69             1.237,10  
2 Chi khoa học và công nghệ (2)                      -        
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)                       -        
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)                       -        
V Dự phòng ngân sách          10.188,00                8.167,70              2.020,30  
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương                       -        
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU      
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia      
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)      
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ       
  (Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)      
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU