Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch - Đầu tư
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời gian giải quyết (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Cơ chế thực hiện |
|||
|
Thời gian giải quyết theo quy định |
Thời gian giải quyết thực tế theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông |
1 cửa |
1 cửa liên thông |
|||
|
Trong ngày |
Ghi giấy hẹn |
|
|
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
IX. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH – ĐÀU TƯ |
||||||||||
|
1 |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
Trường hợp hộ kinh doanh chuyển địa chỉ sang quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh khác nơi hộ kinh doanh đã đăng ký: 05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||||
|
3 |
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
|
|||||
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Không quy định |
|
Không quy định |
x |
|
||||
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
|
|||||
|
2 |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
|
|||||
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
3 |
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
x |
|
|
||||
|
4
|
Đăng ký khi hợp tác xã chia |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
5
|
Đăng ký khi hợp tác xã tách |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
7 |
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
8 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất) |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất) |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
10 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng) |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
11 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng) |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
12 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
13 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
14
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
15 |
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
16 |
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
17 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
19 |
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
3 |
Đấu thầu và lựa chọn đấu thầu |
|||||||||
|
a) |
Lựa chọn nhà đầu tư |
|||||||||
|
1 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư |
- Thẩm định: 30 ngày làm việc |
|
27 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
- Phê duyệt: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
||||||
|
2 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư |
- Thẩm định: 30 ngày làm việc |
|
27 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
- Phê duyệt: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
||||||
|
3 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư |
- Thẩm định: 30 ngày làm việc |
|
27 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
- Phê duyệt: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
||||||
|
4 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư |
- Thẩm định: 30 ngày làm việc |
|
27 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
- Phê duyệt: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
||||||
|
5 |
Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư |
30 ngày làm việc |
|
30 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
6 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
- Thẩm định: 30 ngày làm việc |
|
27 ngày làm việc |
x |
|
||||
|
- Phê duyệt: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
||||||
|
b) |
Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu |
|||||||||
|
7 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
8 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
9 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
10 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
11 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
12 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hóa |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
13 |
Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
14 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
18 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
15 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
16 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
17 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
18 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu rộng rài và chào hàng cạnh tranh qua mạng |
- Thẩm định: 20 ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
x |
|
|
|||||
|
4 |
Lĩnh vực quản lý công sản |
|
|
|
x |
|
|
|||
|
1 |
Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
30 ngày làm việc |
|
30 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
2 |
Trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện |
30 ngày làm việc |
|
30 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
3 |
Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện |
30 ngày làm việc |
|
30 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
4 |
Thủ tục mua bán hóa đơn tài sản nhà nước và hóa đơn tìa sản tịch thu sung quỹ nhà nước |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
5
|
Trình tự xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước khi dự án kết thúc |
30 ngày làm việc |
|
30 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
|
6 |
Thủ tục giao tài sản nhà nước cho đơn vị sử nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND huyện |
15 ngày làm việc |
|
15 ngày làm việc |
x |
|
|
|||
- KẾ HOẠCH Triển khai công tác kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn xã Yên Khánh năm 2026
- Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND Tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã
- QUYẾT ĐỊNH V/v công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
- Quyết định Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực Tổ chức- Biên chế thuộc thẩm quyền giải quyết Uỷ ban nhân dân cấp xã
-
Số:
Số:694/UBND-VHXH
Ban hành: Thứ sáu, 17/4/2026
-
Số:
Số:790/SDL-TTTTXTDL
Ban hành: Thứ sáu, 17/4/2026
-
Số:
Số:56/KH-UBND
Ban hành: Thứ năm, 16/4/2026
-
Số:
Số: 673/UBND-VHXH
Ban hành: Thứ tư, 15/4/2026
-
Số:
Số: 142/QĐ-UBND
Ban hành: Thứ tư, 15/4/2026
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?
- Lượt truy cập 2189132
- Trực tuyến: 10
- Hôm nay: 4218
- Hôm qua: 6380